Tài liệu

Trình Độ A1

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

La comparaison - So sánh
La comparaison - So sánh

Việc so sánh giữa 2 vật hay 2 người được dùng khá nhiều trong tiếng Pháp. Cùng Học Tiếng Pháp điểm qua các cách so sánh trong tiếng Pháp nhé !

CHIA ĐỘNG TỪ NHÓM 1 NHƯ THẾ NÀO?
CHIA ĐỘNG TỪ NHÓM 1 NHƯ THẾ NÀO?

Trong tiếng Pháp, có 3 nhóm động từ. Nhóm 1 kết thúc bằng -ER, Nhóm 2 kết thúc -IR, Nhóm 3 kết thúc bắng -OIR, -RE, ... Mỗi nhóm động từ có cách...

Tính từ chỉ định và tính từ sở hữu
Tính từ chỉ định và tính từ sở hữu

Tính từ chỉ định và tính từ sở hữu

Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng trong tiếng Pháp.

Câu hỏi với “Qu’est-ce que”
Câu hỏi với “Qu’est-ce que”

Câu hỏi với “Qu’est-ce que”

Il y a : Có
Il y a : Có

Il y a không thay đổi bất kể N (danh từ) là giống đực hay cái, số ít hay nhiều

Qu’est-ce qu’il y a : có cái gì/ai đó (ở đâu)
Qu’est-ce qu’il y a : có cái gì/ai đó (ở đâu)

Qu’est-ce qu’il y a được tĩnh lược từ Que est-ce qui’il y a

Số nhiều của mạo từ và danh từ
Số nhiều của mạo từ và danh từ

Số nhiều của mạo từ và danh từ. Tóm tắt cách chuyển danh từ số ít → nhiều

L’interrogation – Câu hỏi
L’interrogation – Câu hỏi

Câu hỏi đóng là câu hỏi có câu trả lời là “oui” (có) hoặc “non” (không).

Articles - Mạo từ
Articles - Mạo từ

Mạo từ xác định – le/la/les – để chỉ danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết nó cụ thể là gì

Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại
Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại

Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại “s’appeler”, “être”, “avoir”, “aller”...

Être
Être

Être – Tương đương “To Be” trong tiếng Anh (thì, là, ở)

S’appeler
S’appeler

S’appeler là động từ phản thân theo dạng Se + động từ, ở đây do Se đứng trước a (appeler) nên tĩnh lược thành S’appeler.

L’interrogation avec “Qui” et « C’est » pour la réponse
L’interrogation avec “Qui” et « C’est » pour la réponse

Với đại từ hỏi “Qui”- Ai ta dùng : Qui + + (Sujet) ?

Aller – Avoir
Aller – Avoir

Aller và Avoir có 2 nghĩa chính...

L’interrogation avec “Quel(s)/Quelle(s)”
L’interrogation avec “Quel(s)/Quelle(s)”

Câu hỏi với “Quel/Quelle(s) – cái gì, gì:...

Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ
Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ

Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ

Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố
Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố

Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481
Tư vấn online