Tiếng Pháp Thiếu Niên Online

Dành cho lứa tuổi từ 7-11 tuổi muốn học tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ 2 hoặc học song ngữ tại các trường cấp 2. Chương trình dạy học luôn cập nhật theo chuẩn khung Châu Âu, tiết học sinh động, mới lạ, dễ dàng áp dụng vào cuộc sống hằng ngày.
 

TRÌNH ĐỘ A1

TRÌNH ĐỘ A2

THỜI LƯỢNG

Thời lượng: 24 tuần (6 tháng)

- A1.1: 8 tuần

- A1.2: 8 tuần 

- A1.3: 8 tuần

Học phí: 4.500.000đ/khóa

Thời lượng: 24 tháng (6 tháng)

- A2.1: 8 tuần

- A2.2: 8 tuần

- A2.3: 8 tuần

Học phí:4.800.000đ/khóa

2 buổi/tuần; 1.5h/buổi

GIÁO TRÌNH

- Les Loustics 1 - 2 - 3

- Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình

- Được phụ đạo ngoài giờ học

- Kiểm tra cuối khoá theo format đề thi DELF Junior

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Biết các mặt chữ và cách phát âm chữ cái trong tiếng Pháp

- Hiểu và chia các động từ tiếng Pháp cơ bản

- Nắm vững lượng từ vựng để giao tiếp hằng ngày

- Hoàn thiện kiến thức tiếng Pháp ở trình độ A1-A2 để có thể thi DELF Prim/DELF Junior.

TRÌNH ĐỘ A1: LES LOUSTICS 1 và LES LOUSTICS 2  

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

TRÌNH ĐỘ A1.1

Unité 1 - Bonjour!

1

  • Giới thiệu tên
  • Chào hỏi
  • Hỏi thăm sức khỏe
  • Những câu nói sử dụng trong lớp
  • Động từ: Être/Aller
  • Comment allez-vous ?
  • “Tu” ou “Vous”
  • Âm /ou/ và /u/
  • Xem đoạn hội thoại mẫu và lặp lại

2

  • Đếm số từ 0 - 100
  • Số điện thoại
  • Quel/Quelle
  • Lên giọng và xuống giọng
  • Nghe số điện thoại và viết lại

3

  • Hỏi họ và tên
  • Hỏi tuổi
  • Hỏi nghề nghiệp
  • Động từ: S’appeler/Avoir
  • Danh từ giống đực/giống cái
  • Lên giọng và xuống giọng
  • Trọng âm trong câu
 

4

  • Các thành viên trong gia đình
  • Giới thiệu về gia đình
  • Ôn tập động từ Être
  • Tính từ sở hữu

 

  • Xem phả hệ gia đình và giới thiệu

5

  • Quốc tịch
  • Tên các nước
  • Tên châu lục
  • Tính từ quốc tịch
  • Ôn tập động từ Être
  • Giới từ thành phố/đất nước
  • Mạo từ xác định: le/la/les

 

  • Tự giới thiệu bản thân

Unité 2 - Vive l’école

1

  • Các hoạt động cơ bản trong cuộc sống
  • Diễn đạt sở thích cá nhân (1)
  • Động từ Faire/Peindre/Chanter/Apprendre
  • Nối âm
  • Diễn tả các hoạt động hằng ngày

2

  • Đề nghị ai đó chuẩn bị/đưa giúp một vật gì
  • Ôn tập động từ Faire/ Poser/Prendre/Prêter 

 

  • Diễn đạt ai đó đang làm gì dựa vào hình ảnh minh họa

3

  • Ngày trong tuần
  • Tháng trong năm
  • Các mùa
  • Il est …
  • Số đếm

 

  • Mô tả một ngày của bản thân

4

  • Diễn đạt sở thích cá nhân (2)
  • Xin phép
  • Đọc hiểu một đoạn văn ngắn
  • Động từ nhóm 1

 

  • Kể về một sở thích cá nhân

5

  • Hoạt động trong giờ sáng tạo
  • Tìm thông tin đoạn văn
  • Ôn động từ nhóm 1
   

6

Ôn tập : Chơi trò chơi động não - Le labyrinthe (Mê cung)

Unité 3 - La famille Legrand

1

  • Hỏi nơi đang sống
  • Địa điểm trong thành phố
  • Đọc bản đồ
  • Động từ Habiter
  • Où ?
  • Qui ?
  • Quoi ?
  • /b/ và /p /
  • /s/ và /sh/
  • /r/
  • Giới thiệu về nơi mình đang sống

2

  • Tên các vật có trong phòng
  • Hoạt động trong phòng ngủ
  • Cụm từ: Il y a
  • Mạo từ không xác định: un/une/des
  • /gn/
  • Mô tả các hoạt động có thể làm trước khi đi ngủ

3

  • Những thành viên trong gia đình
  • Giới thiệu ngôi thứ 3

 

 

  • Giới thiệu các thành viên trong gia đình

4

  • Tôi thích, thích hơn và thích nhất
  • Buổi sáng, buổi tối tôi ăn những gì
  • Nói về món ăn đặc sản

 

  • /z/
  • Kể về 1 ngày của bạn thân

18

  • Tên thú cưng/động vật trong nhà
  • Mô tả về một con vật trong nhà
  • Ôn cấu trúc phủ định
  • Màu sắc
  • COD/COI

 

  • Xem tranh minh họa và mô tả thú cưng mà mình ưa thích

TRÌNH ĐỘ A1.2

Unité 4 - En forme ?

1

  • Tên bộ phận trên mặt
  • Mô tả hình dáng
  • Diễn tả trạng thái đau, mệt mỏi
  • Tính từ sở hữu
  • Ôn tập số đếm
  • Danh từ số nhiều
  • /e/
  • Mô tả bạn thân/Bạn chung bàn

2

  • Tên những trang sức/phụ kiện thời trang
  • Mô tả một người
  • Đọc đoạn văn và xác định nhân vật
  • Động từ Pouvoir
  • Ôn tập động từ Avoir
  • /ou/ và /u/
  • Tự mô tả bản thân
  • Tình huống giao tiếp: Bị lạc

3

  • Diễn đạt biểu cảm
  • Hỏi thăm sức khỏe/tâm trạng
  • Đông từ: Sentir
  • Động từ phản thân (phần 1)
  • Lên giọng câu cảm thán
  • Tình huống giao tiếp mô phỏng

4

  • Tên những bộ phận trên cơ thể
  • Nghe và xác định nhân vật miêu tả
  • Động từ: Mettre

 

  • Tình huống giao tiếp mô phỏng

5

  • Đi khám bác sĩ
  • Tính từ nói về giác quan
  • Động từ nói về giác quan
  • J’ai mal au …
  • Động từ phản thân (phần 2)
 
 

6

Ôn tập : Trò chơi động não - Rose-bonbon et les 5 monstres (Viên kẹo màu hồng và 5 con quái vật)

TRÌNH ĐỘ A1.3

Unité 5 - Bon appétit !

1

  • Các đồ vật trong bếp
  • Tên món ăn (phần 1)
  • Mạo từ chỉ bộ phận: du/de la/des

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi siêu thị

2

  • Tên trái cây
  • Tên hoa quả
  • Động từ nhóm 1
  • Từ trái nghĩa
  • Phủ định của mạo từ

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi siêu thị mua đồ ăn

3

  • Tên một số loại đồ uống
  • Diễn đạt “J’ai soif”
  • Je voudrais Vouloir

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi đến tiệm cà phê/trà sữa

4

  • Gọi tên món ăn (phần 2)
  • Diễn đạt “J’ai faim” (tôi đói)
  • Hỏi/Yêu cầu một món ăn/đồ uống
  • Avoir faim
  • Avoir besoin de
  • Avoir envie de
  • Động từ Manger

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi ăn tại một nhà hàng

5

  • Bày tỏ sở thích một món ăn
  • Diễn đạt ý kiến về một món ăn
  • Động từ préférer
  • Mạo từ xác định
  • Phân biệt mạo từ xác định và Mạo từ không xác định

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi ăn tại một nhà hàng

Unité 6 - Bientôt les vacances !

1

  • Hoạt động liên quan đến ăn mặc, thời trang (phần 1)
  • Từ vựng quần áo
  • Ôn tập động từ Faire/Mettre

 

  • Tình huống giao tiếp: Đi siêu thị mua sắm

2

  • Diễn đạt về thời tiết
  • Các thời tiết diễn ra trong năm
  • Ôn tập động từ Faire/ Il y a
  • Ôn tập mạo từ chỉ một phần
  • Il fait …

 

  • Tình huống giao tiếp: Đề xuất đi chơi du lịch
  • Nghe bài nghe và diễn tả thời tiết

3

  • Những hoạt động liên quan đến ăn mặc, thời trang (phần 2)
  • Rủ ai đó đi chơi
  • Đặt một cuộc hẹn
     

4

  • Phương tiện giao thông
  • Kể về một chuyến du lịch của bạn
  • Động từ Voyager
  • Giới từ chỉ phương tiện

 

  • Nghe âm thanh và đoán phương tiện

5

  • Bày tỏ quan điểm/ sở thích cá nhân
  • Ôn tập tính từ sở hữu
   

 

TRÌNH ĐỘ A2: LES LOUSTICS 3

STT

Giao tiếp

Ngữ pháp

Ngữ âm

Phương pháp học

TRÌNH ĐỘ A2.1

Unité 1 - C’est la rentrée !

1

  • Hỏi thời gian
  • Ôn tập động từ Être
  • Ôn tập số đếm
  • Tính từ để hỏi Quel/Quelle

 

  • Xem đồng hồ và nói mấy giờ

2

  • Mô tả lớp học
  • Đoán đồ vật
  • Ôn tập cụm từ Il y a
  • Âm mũi
  • Quan sát và miêu tả lớp học

3

  • Tính từ miêu tả tính cách
  • Miêu tả người

 

  • /j/
  • Giới thiệu một người bạn trong lớp

4

  • Tính từ quốc tịch
  • Tên các nước
  • Giới thiệu một người bạn
  • Hợp giống và số của tính từ
  • /ə/
  • Viết thư giới thiệu một người bạn

5

  • Môn học trong lớp
  • Hoạt động giờ ra chơi
  • Đưa ra lời khen
  • Mô tả trường học
  • Ôn tập động từ apprendre
  • /p/
  • /b/
  • /t/
  • Kể về hoạt động giờ ra chơi

Unité 2 - C’est combien ?

1

  • Giới thiệu ngôi thứ 3
  • Những điều được phép và không được phép làm
  • Ôn tập số đếm
  • /ɔ̃/
 

2

  • Học các tháng trong năm
  • Học số hàng trăm/hàng nghìn

 

 

  • Mời một ai đó đến dự sinh nhật

3

  • Tranh luận, biện luận
  • Nói về cảm xúc
  • Thiết lập luật lệ
  • Câu điều kiện
  • /s/
  • /ʃ/
  • Giới thiệu/mô tả anh chị em trong gia đình

4

Các mùa trong năm

  • Hiện tượng thời tiết
  • Kể về một hoạt động theo mùa
  • Il fait …
  • Il est …
   

5

  • Hoạt động thể thao
  • Môn thể thao ưa thích
  • Tổ chức một hoạt động ngoại khóa

 

  • Các từ phát âm giống tiếng Anh
  • Miêu tả lại một hoạt động trong trường

7

Ôn tập

TRÌNH ĐỘ A2.2

Unité 3 - En ville

1

  • Các địa điểm trong thành phố
  • Tên ẩm thực địa phương
  • Phương tiện đi lại trong thành phố
  • Giới từ chỉ phương tiện
  • “à” hay “en”
  • /ɑ̃/
  • Việt thư mời bạn đến thăm đất nước/thành phố của mình

2

  • Các địa điểm đi chơi, du lịch
  • Chỉ đường
  • Xác định phương hướng
  • Đọc bản đồ
  • Tính từ chỉ đường, nơi chốn, vị trí
  • Tourner
  • Traverser
  • Passer
  • Aller
  • /ɔ̃/
  • Tình huống giả định: Bị lạc đường và hỏi đường
  • Viết thư: chỉ đường cho ai đó đến nhà mình

3

  • Tạo một cuộc hẹn
  • Tham gia vào câu lâu bộ
  • Xin hỏi sự giúp đỡ
  • Mua vé vào triển lãm
  • Giới từ chỉ đường trong thành phố
  • /œ̃/
  • Viết thư mời đến dự sinh nhật

4

  • Ôn tập từ vựng về những nơi trong thành phố
  • Định giá một đồ vật

 

  • /ɛ̃/
  • Tình huống giả định: Đi mua sắm

5

  • Định giá một đồ vật
  • Mua một món quà lưu niệm
  • Phương tiện giải trí
  • Tính từ dùng để hỏi: Combien

 

  • Chuẩn bị một cuộc hội thoại mua bán

Unité  4 - Nos amies les bêtes !

1

  • Tên con vật trong sở thú
  • Nói về sở thích
  • Je voudrais
  • un/une/des

 

  • Tình huống giả định: Đi sở thú

2

  • Nói về nơi mình muốn sống
  • Mô tả thời tiết
  • Nói về hậu quả
  • Bảo vệ môi trường
  • Thảo luận về cách bảo vệ môi trường
     

3

  • Diễn đạt sự tức giận
  • Làm cho ai đó bình tĩnh
  • So sánh các nước
  • Chức năng của từng căn phòng
  • Giải thích sự hiểu lầm

 

 

  • Chọn một con vật và miêu tả chúng

4

  • Tên động vật trong trang trại
  • Các hoạt động chăn nuôi
  • Cuộc sống tại nông thôn
  • Động từ Connaitre/Savoir

 

  • Tình huống giả định: Đi về quê và mô tả một con vật

5

  • Nói về sở thích 
  • Xác nhận và từ chối 
  • Lên kế hoạch cho chuyến nghỉ mát
  • Mua vé xe
  • Giới từ chỉ thời gian: pendant/
  • /en/dans
   

6

Ôn tập

TRÌNH ĐỘ A2.3

Unité 5 - Temps libre

1

  • Các hoạt động trong ngày
  • Nói về một ngày của bản thân
  • Những gì mình thích hoặc không thích
  • Diễn đạt hiện tại tiếp diễn: Être en train de

 

  • Jeu de rôle

2

  • Kể về ngày hôm qua
  • Viết carte postale
  • Nói về hoạt động quá khứ (1)
  • Passé composé với Être
   

3

  • Tên các môn thể thao
  • Tính từ diễn tả tính cách
  • Động từ các hoạt động ngoài trời
  • Faire de
  • Jouer à
  • Passé composé với Avoir

 

  • Miêu tả các hoạt động ngoài trời

4

  • Dự định hoạt động trong tương lai
  • Đọc hiểu e-mail
  • Tạo một cuộc hẹn 
  • Tương lai gần: Aller + động từ

 

  • Kể tên các hoạt động sẽ làm vào cuối tuần

5

  • Diễn đạt nhu cầu của bạn thân
  • Nói về sở thích khi rảnh rỗi Lên kế hoạch cho thời gian rảnh
  • So sánh
  • Cụm từ: avoir besoin de/avoir envie de
   

Unité  6 - Bientôt les vacances !

1

  • Diễn đạt cảm xúc
  • Mô tả phòng của mình
  • Nói về việc vặt trong nhà
  • Đưa ra hướng dẫn
  • Avoir peur
   

2

  • Vật dụng mang theo khi đi chơi
  • Kể về dự định sắp tới
  • Ôn tập tương lai gần: Aller + động từ

 

  • Chuẩn bị hành lý đi chơi du lịch

3

  • Hoạt động du lịch
  • Địa điểm đi du lịch
  • Hỏi đường và chỉ đường

 

 

  • Jeu de rôle

4

  • Địa điểm nổi tiếng tại Paris
  • Viết thư gửi bạn
  • Lập luận ủng hộ hoặc chống lại điều gì đó
  • Pronom y

 

  • Viết thư cho 1 người bạn và giới thiệu về nước Pháp

5

  • Các lễ hội lớn tại Pháp
  • Các hoạt động có thể làm tại lễ hội
  • Pronom en

 

  • Mời ai đó đến dự một buổi tiệc tại trường

Ưu đãi khi đăng ký trước khai giảng 10 ngày:
- Khóa offline: Giảm 20% học phí
- Khóa online: Giảm 30% học phí

Giảm thêm 5% khi đăng ký nhóm từ 3 người

Vui lòng liên hệ Hotline: 1900 2615 để đăng ký khóa học và tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi. 

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481