Aller – Avoir

  •  Là động từ nhóm 3 (xem lại mục 5)
  • Aller có 2 nghĩa chính

    - Đi
    qui va là? – Ai đi ra đó

    - Nói về tình trạng sức khỏe
    Je vais bien – tôi khỏe

  • Avoir có 2 nghĩa chính

    - Có, sỡ hữu
    J’ai un chat – tôi có một con mèo

    - Bao nhiêu tuổi
    J’ai 25 ans – tôi 25 tuổi

    >> Xem thêm: Câu hỏi với “Qu’est-ce que”

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản
Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản

Bài học ngữ pháp sau đây sẽ giúp bạn phân loại và sử dụng những đại từ quan hệ tiếng Pháp đúng cách.

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Bài tập Mạo từ Thành phần
Bài tập Mạo từ Thành phần

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm Mạo từ Thành phần. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các...

Tính từ Chỉ định
Tính từ Chỉ định

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm tính từ chỉ định. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các bạn...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481