Bài 11 : L'emploi de l'infinitif

Động từ nguyên mẫu

Động từ nguyên mẫu là dạng động từ được liệt kê trong từ điển.

Có 2 dạng động từ động từ nguyên mẫu :

  • Dạng hiện tại đơn : téléphoner, appeler, peindre
  • Dạng quá khứ : être/avoir + participe passé (avoir téléphoné, être sorti).

Lưu ý :

  • Sau giới từ, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (hiện tại hoặc quá khứ)
  • Khi có 2 động từ, động từ thứ hai ở dạng nguyên mẫu

Ex: Tu peux aller faire les courses ?

Cách sử dụng:

  • Khi động từ được sử dụng trong câu hỏi, nó có thể diễn đạt sự nghi ngờ, không chắc chắn

-Que choisir ?

- Acheter ou ne pas acheter ?

  • Trong một câu cảm thán nó có thể diễn đạt sự tức giận, ngạc nhiên hay khao khát
  • Được sử dụng trong câu imperatic để diễn tả chỉ dẫn làm cái gì đó, như là một công thức nấu ăn, một hướng dẫn sử dụng

Chỉ dẫn : Mettre les verbes à la forme passive. Souligner les pronoms relatifs. (đặt động từ ở dạng bị động. Highlight những đại từ liên kết.)

Hướng dẫn sử dụng : Mettre les verbes à la forme passive. Souligner les pronoms relatifs. (đặt các nguyên liệu vào cái chảo bên phải, chọn chương trình và nhấn „Bật“)

Trong tàu điện ngầm : Ne pas fumer. (Không hút thuốc)

  • những từ dạng nguyên mẫu thường được dùng để diễn tả những câu châm ngôn, những sự thật hiển hiên, thành ngữ.

Promettre est facile, tenir est difficile. (hứa thì dễ, làm mới khó.)

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v66/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

Bài 1 : Les pronoms compléments
Bài 1 : Les pronoms compléments

Các đại từ bổ ngữ được dùng để thay thế các danh từ hoặc tên riêng. Chúng luôn đứng trước động từ trừ trong thì l’impératif de forme affirmative.

Bài 2: L'imparfait de l'indicatif
Bài 2: L'imparfait de l'indicatif

L'imparfait de l'indicatif

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481