Bài 2 : La voix passive - Câu bị động

 Xem những câu sau đây:

Chủ động : Le chat mange la souris.

sujet actif + verbe + complément d’objet direct

Bị động : La souris est mangée par le chat.

sujet passif + verbe + complément d’agent

 

Một câu chủ động chỉ có thể chuyền thành bị động nếu :

  • động từ phải là ngoại động từ (transitif direct), có nghĩa là sau động từ phải có một bổ ngữ trực tiếp.
  • chủ ngữ của động từ chính không nên là một đại từ nhân xưng.

Ví dụ : " C’est moi qui ai peint ce tableau ". chứ không phải là " Ce tableau a été peint par moi ".

Cách chuyển một câu chủ động thành câu bị động

  • chủ ngữ của động từ ở câu chủ động được chuyền thành một nhân tố được thêm vào, thường đứng đằng sau giới từ “par”
  • bổ ngữ trực tiếp ở câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động
  • chuyển động từ từ dạng chủ động sang bị động bằng cách đặt trợ động từ “ être” đã được chia ở cùng thì với động từ chính , theo sau être là participe passé.

Chú ý:

Khi chủ ngữ trong câu chủ động là “on” thì không cần giữ lại ở câu bị động.

 

Vi dụ:

Voix active : " On interdit l’utilisation des téléphones portables en avion ".

 sujet actif + verbe + complément d’objet direct + complément de lieu

 Voix passive : " L’utilisation des téléphones portables est interdite en avion ".

 sujet passif + verbe + complément de lieu

 

Câu bị động sử dụng giới từ "avec" : Dùng cho những vật không cử độngm di chuyển, vật vô tri. 

 Voix active : " Des meubles Louis XV formaient l’essentiel du mobilier ".

 Voix passive : " L’essentiel du mobilier était formé de meubles Louis XV ".

 

Động từ diễn tả cảm xúc:

 Voix active : " Tous respectaient Mère Teresa ".

 Voix passive : " Mère Teresa était respectée de tous ".

 

Động từ được hiểu theo nghĩa bóng (nghĩa đen thì dùng với giới từ "par"):

Voix active : " Mon refus catégorique le surprend ". ( nghĩa bóng )
Voix passive : " Il est surpris de mon refus catégorique ".

Voix active : " La police a surpris les cambrioleurs ". ( nghĩa đen )
Voix passive : " Les cambrioleurs ont été surpris par la police ".

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v21/bai-1.html

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Chia Động từ thì Imparfait
Chia Động từ thì Imparfait

Phương Nam Education cung cấp bài tập cơ bản về thì Imparfait.

Bài tập Đại Từ Quan Hệ  Đơn.
Bài tập Đại Từ Quan Hệ Đơn.

Bài tập về đại từ quan hệ giúp bạn củng cố kiến thức và cách sử dụng.

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481