Bài 2 : Les superlatifs

 

Adj/adv

nom

Verbe

Superlatif absolus

Bien

Très

Super

Hyper

Extra

Archi

Si

Extrêmement

+ adj/adv

Beaucoup de

Beaucoup trop de

Bien trop de     

Enormément de

 

+ nom

Verbe +

Beaucoup

Beaucoup trop

Bien trop

Si bien

 

Superlatif relatifs

Le/la/les plus/moins + adj

Le/la/les plus/moins  + adv

 

Le plus de

Le moins de

+ nom

Verbe +

Le plus

Le moins

 

Các tính từ so sánh bất quy tắc

bon

 

= le/la meilleur(e)

=les meilleur(e)s

mauvais

 

 

= le/la plus mauvais(e)

= les plus mauvais

=le/la/les pire(s)

bien

= le mieux

 
>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v77/bai-1.html

 

 

 

                                                                                    

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 : Prépositions entre et parmi
Bài 1 : Prépositions entre et parmi

Giới từ “ENTRE” và “PARMI”

Bài 3 : Le Gérondif
Bài 3 : Le Gérondif

LE GÉRONDIF được hình thành từ participe présent và đuôi –ant

Bài 4 : La conditionnel
Bài 4 : La conditionnel

La conditionnel (thì điều kiện) trong tiếng Pháp mô tả những sự kiện không chắc xảy ra vì các sự kiện này phụ thuộc vào một số điều kiện.

Bài 5 : Expressions impersonnelles
Bài 5 : Expressions impersonnelles

Expressions impersonnelles Không có một chủ ngữ cụ thể

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481