Bài 2: L'imparfait de l'indicatif

Xem ví dụ sau : FAIRE

je fais-ais

tu fais-ais

il/elle/on fais-ait

nous fais-ions

vous fais-iez

ils/ells fais-aient

Công thức : Nous fais-ons (Présent de l’indicatif) + ais, ais, ait, ions, iez, aient

INFINITIF

PRESENT

IMPARFAIT

Avoir 

Nous av-ons

j’ av-ais

Parler 

Nous parl-ons

je parl-ais

Finir 

Nous finiss-ons

je finiss-ais

Aller 

nous all-ons

j’ all-ais

Venir 

Nous ven-ons

je ven-ais

Dire 

Nous dis-ons

je dis-ais

Prendre 

Nous pren-ons

je pren-ais

Boire 

Nous buv-ons

je buv-ais

Devoir 

Nous dev-ons

je dev-ais

Pouvoir 

Nous pouv-ons

je pouv-ais

Etudier

Nous étudi-ons

j'étudi-ais nous étudi-ions

Manger

Nous mange-ons

je mange-ais

Falloir 

*

il fall-ait

 

Trường hợp đặc biệt của être

Être 

vous êtes

j’ ét-ais

Khi sử dụng động từ ở thể không ngôi, chúng ta lấy gốc của động từ nguyên mẫu.

Cách sử dụng:

Thì L'imparfait de l'indicatif là một thì quá khứ diễn tả:

  • Một mô tả

Il faisait beau, le ciel était bleu et le soleil brillait; les enfants jouaient dans le jardin avec le chien.

  • Một sự liên tục (không có quảng thời gian giới hạn cụ thể)

Quand ma mère était petite, la télévision n’existait pas.

  • Một thói quen trong quá khứ

Tous les jours, je jouais avec mon frère et je faisais mes devoirs après le dîner.

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v66/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

Bài 1 : Les pronoms compléments
Bài 1 : Les pronoms compléments

Các đại từ bổ ngữ được dùng để thay thế các danh từ hoặc tên riêng. Chúng luôn đứng trước động từ trừ trong thì l’impératif de forme affirmative.

Bài 3 :Le passé compose
Bài 3 :Le passé compose

Le passé compose là một thì quá khứ diễn tả một thời điểm cụ thể không liên quan tới thời điểm hiện tại.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481