Bài 3 : Exprimer la cause

Cách diễn đạt nguyên nhân

Từ nhận biết

Nghĩa

Ví dụ

Parce que

Dùng trong văn nói và chỉ nguyên nhân mà người đối thoại không biết tới

Fred n'est pas venu à la fête parce que sa voiture était en panne.

(Fred không tới bữa tiệc vì xe của anh ta bị hỏng.)

Car

dùng trong văn viết và chỉ lí do cá nhân 

L'interdiction des drogues est justifiée car elles sont mauvaises pour la santé.

(Lệnh cấm ma túy là rất công bằng vì chúng không tốt cho sức khỏe.)

Puisque

nguyên nhân ai cũng đoán được 

Puisque le professeur n'est pas arrivé, nous devons annuler le cours.

(Vì giáo viên không tới, chúng tôi phải hủy khóa học.)

Comme

nguyên nhân chung chung 

Comme il neige, je vais rester chez moi.

(Vì trời tuyết, tôi sẽ ở nhà.)

Etant donné que

nguyên nhân là một sự thật đã được tìm ra.

Etant donné que tu as eu le permis je te prête ma voiture.

(Vì bạn đã có sự cho phép, tôi sẽ cho bạn mượn chiếc xe của tôi.)

Sous prétexte que + proposition / de + substantif

nguyên nhân đã được biết đến, người được nói đến không xuất hiện

Sous prétexte qu'il est malade, il n'est pas venu.

(Vì anh ta ốm, anh ta sẽ không tới.)

A cause de

nguyên nhân tiêu cực

A cause de la manifestation tous les commerces sont fermés.

(Vì sự việc đó mà hàng loạt cửa hàng đã đóng cửa.)

Grâce à

nguyên nhân tích cực

Grâce à ton aide je vais réussir mon examen.

(Nhờ sự giúp đỡ của bạn tôi sẽ hoàn thành bài xét duyệt của tôi.)

A force de

nguyên nhân lặp lại

A force de jouer le même numéro, Thomas a gagné au loto.

(Bởi vì chơi trùng số, nên Thomas đã thắng trò loto)

Faute de

Nguyên nhân thiếu

Faute d'argent, nous avons acheté une voiture d'occasion.

(Thiếu tiền, chúng tôi đã mua một chiếc xe cũ.)

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v21/bai-1.html 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Chia Động từ thì Imparfait
Chia Động từ thì Imparfait

Phương Nam Education cung cấp bài tập cơ bản về thì Imparfait.

Bài tập Đại Từ Quan Hệ  Đơn.
Bài tập Đại Từ Quan Hệ Đơn.

Bài tập về đại từ quan hệ giúp bạn củng cố kiến thức và cách sử dụng.

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481