Bài 3 :Le passé compose

 Le passé compose là một thì quá khứ diễn tả một thời điểm cụ thể không liên quan tới thời điểm hiện tại.

  • Một thời điểm cụ thể : Hier, je suis allé à la plage.
  • Một sự lặp lại : Je suis allé 4 fois au cinéma.
  • Một sự liệt kê : Je suis allé à la plage, j'ai rencontré Stéphane, on est retourné dans un café, ...

Công thức : Etre hoặc Avoir (au présent de l'indicatif) + Participe passé

Vd: Hier, j'ai fait du roller.

Những động từ đi với „être“

aller (je suis allé)

venir (je suis venu)

entrer (je suis entré)

sortir (je suis sorti)

naître (je suis né)

mourir (je suis mort)

arriver (je suis arrivé)

partir (je suis parti)

retourner (je suis retourné)

passer par (je suis passé par)

rester (je suis resté)

tomber (je suis tombé)

monter (je suis monté)

descendre (je suis descendu)

 Tất cả những động từ phản thân đều đi với „être“

Những động từ đi với động từ „avoir“ : bao gồm tất cả những động từ còn lại trừ những động từ sau

 

 

AVOIR Complément d'Objet Direct qui / quoi ?

ETRE Autres où / quand / comment / ...?

Monter

J' ai monté les valises

Je suis monté dans le train

Descendre

J'ai descendu le sac

Je suis descendu de la montagne

Rentrer

J'ai rentré la voiture

Je suis rentré à la maison

Sortir

J'ai sorti le chien

Je suis sorti de la gare

Retourner

J'ai retourné la crêpe

Je suis retourné en France

Passer

J'ai passé un examen

Je suis passé par Trouville

 

Les participes passés réguliers:

___er = ____é

____ir = ____i

____oir = ____u

manger = mangé

finir = fini

voir = vu

 

Les participes passés phải phù hợp với

  • giống và số của chủ ngữ nếu trợ động từ là “être”

Vd : Elle est morte

  • giống và số của d'objet direct nếu những từ này đứng trước động từ

Vd : Elle a mangé une pomme. Mais: la pomme qu'elle a mangée

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v66/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

Bài 1 : Les pronoms compléments
Bài 1 : Les pronoms compléments

Các đại từ bổ ngữ được dùng để thay thế các danh từ hoặc tên riêng. Chúng luôn đứng trước động từ trừ trong thì l’impératif de forme affirmative.

Bài 2: L'imparfait de l'indicatif
Bài 2: L'imparfait de l'indicatif

L'imparfait de l'indicatif

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481