Bài 3: Pouvez-vous m'aider ?

Pouvez-vous m'aider ? / Tu peux m'aider ?
/puve vu mede/ /ty pø mede/
Bạn có thể giúp tôi không?

Bien sûr.
/bjɛ̃ syʀ/
Tất nhiên là được

Comment ?
/kɔmɑ̃/
Gì cơ?

Tenez / Tiens
/təne/ /tjɛ̃/ 
Này!

Je sais
/ʒə sɛ/
Tôi biết

Je ne sais pas 
/ʒən sɛ pa/
Tôi không biết

Où est ... / Où sont ... ?
/u ɛ/ /u sɔ̃/
….ở đâu? (số ít/số nhiều)

Voici / Voilà
/vwasi/ /vwala/ 
đây là…

Il y a ... / Il y avait...
/il i a/ /il i avɛ/
có….

Comment dit-on ____ en français ? /kɔmɑ̃ di tɔ̃ __ ɑ̃ fʀɑ̃sɛ/ 
bạn nói…như thế nào bằng tiếng Pháp?

Qu'est-ce que c'est que ça ?
/kɛs kə sɛ kə sa/
Đây là cái gì?

Qu'est-ce qu'il y a ?
/kɛs kil i a/
Có chuyện gì vậy?

Ça ne fait rien.
/sa nə fɛ ʀjɛ̃/
chẳng có chuyện gì cả/không sao đâu..

Qu'est-ce qui se passe ?
/kɛs ki sə pas/
chuyện gì đang xảy ra?

Je n'ai aucune idée.
/ʒə ne okyn ide/ 
Tôi không biết nữa.

Je suis fatigué(e) / Je suis malade.
/ʒə sɥi fatiɡe/ /ʒə sɥi malad/ 
tôi mệt/tôi bị bệnh

J'ai faim / J'ai soif.
/ʒe fɛ̃/ /ʒe swaf/ 
tôi đói/tôi khát.

J'ai chaud / J'ai froid.
/ʒe ʃo/ /ʒe fʀwɑ/
tôi nóng/tôi lạnh

Je m'ennuie.
/ʒə mɑ̃nɥi/
tôi chán.

Ça m'est égal. / Je m'en fiche.
/sa mɛ teɡal/ /ʒə mɑ̃ fiʃ/ 
tôi cũng vậy/ tôi không quan tâm.

Ne vous en faites pas. / Ne t'en fais pas.
/nə vu ɑ̃ fɛt pa/ /nə tɑ̃ fɛ pa/ 
đừng lo lắng

Ce n'est pas grave.
/sə nɛ pa gʀav/ 
không có vấn đề gì/Mọi chuyện đều ổn.

J'ai oublié.

/ʒe ublije/
Tôi quên mất.

Je dois y aller.
/ʒə dwa i ale/
Tôi phải đi.

A vos souhaits ! / A tes souhaits !
/a vo swɛ/ /a te swɛ/ 
chúc sức khỏe!

Félicitations !
/felisitasjɔ̃/
Chúc mừng!

Bonne chance !
/bɔn ʃɑ̃s/ 
Chúc may mắn!

C'est à vous ! / C'est à toi !
/sɛ ta vu/ /sɛ ta twɑ/ 
Đến lượt của bạn!

Taisez-vous ! / Tais-toi !
/tɛze vu/ /tɛ twɑ/ 
yên lặng!

Je vous aime / Je t'aime
/ʒə vu zɛm/ /ʒə tɛm/
Anh yêu em.

Tu me manques.
/ty mə mɑ̃k/ 
anh nhớ em.

Quoi de neuf ? 
/kwɑ də nœf/
có gì mới không?

Pas grand-chose.
/pa gʀɑ̃ ʃoz/
không có nhiều lắm.


>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v2/bai-2.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Từ vựng về phương tiện giao thông tiếng Pháp
Từ vựng về phương tiện giao thông tiếng Pháp

Bài học từ vựng về phương tiện giao tiếng Pháp sẽ cung cấp cho các bạn một lượng lớn từ trong kho tàng tiếng Pháp của mình.

Các mẫu câu tiếng Pháp giao tiếp mà bạn cần biết
Các mẫu câu tiếng Pháp giao tiếp mà bạn cần biết

Với các mẫu câu tiếng Pháp giao tiếp dành cho các bạn vỡ lòng, chúng sẽ là cứu cánh cho các bạn dùng để giao tiếp với người Pháp. Mọi chuyện sẽ dễ...

Chuyên đề từ vựng học tiếng Pháp A1: Dụng cụ học tập
Chuyên đề từ vựng học tiếng Pháp A1: Dụng cụ học tập

Tất tần tật từ vựng về đồ dùng học tập sẽ được tổng hợp trong bài viết mà Phuong Nam Education muốn gửi đến các bạn độc giả. Hãy đọc bài viết và...

Các câu tiếng Pháp giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Pháp
Các câu tiếng Pháp giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Pháp

Các bạn sẽ không phải lo việc mình sẽ trả lời như thế nào khi được hỏi nữa rồi !! Cùng chúng tôi học 1 số câu hỏi trong giao tiếp nhé !

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481