Bài 8 : Exprimer l'opposition

alors que

trong khi

Diễn đạt sự trái ngược giữa người, hành vi, hành động và sự mô tả
Động từ theo sau được chia ở dạng l’indicatif

tandis que

trong khi

Diễn đạt sự đối lập về thời gian
Động từ theo sau được chia ở dạng l’indicatif

autant…autant

nhiều như

Diễn đạt sự đối nghịch và sự so sánh cân xứng
Động từ theo sau được chia ở dạng l’indicatif

au contraire

mặt khác, ngược lại

Giới thiệu một giới từ khẳng định sau một giới từ phủ định

a l’opposé

có sự đối lập

Một tình huống xa xôi trong quá khứ

inversement

ngược lại

Những phương hướng trái ngược nhau

en revanche

mặt khác

Nhấn mạnh sự khác biệt

contrairement à
a l’oopsé de
a l’inverse de
a la place de

không giống như
đối ngược với
đối ngược với
thay vì

Theo sau là một danh từ hay đại từ

au lieu de

thay vì

Theo sau là một danh từ hoặc một động từ nguyên mẫu

quant à
pour ma part
de mon côté
en ce qui me concerne

về, đối với
về phần tôi
về phần tôi
trong trường hợp của tôi

Theo sau là đại từ

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v30/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 :Les préfixes
Bài 1 :Les préfixes

Les préfixes

Bài 2 : Les suffixes
Bài 2 : Les suffixes

Les suffixes

Bài 3 : Le subjonctif - những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh
Bài 3 : Le subjonctif - những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh

Những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh trong tiếng Pháp.

Bài 4 : Le subjonctif - những từ diễn tả cảm xúc
Bài 4 : Le subjonctif - những từ diễn tả cảm xúc

Những từ diễn tả cảm xúc trong tiếng Pháp

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481