Bài 8 : L'expression du temps

 

Depuis
(kể từ khi)

Pendant
(trong khi)

En
(trong )

Il y a
(Có)

Dans 
(trong)

sự liên tục

giới hạn thời gian

khoảng thời gian cần có để một hành động có thể diễn ra

khoảng thời gian trong quá khứ

khoảng thời gian trong tương lai

trong khi nói, hành động vẫn tiếp tục diễn ra

  • trong khi nói, hành động được hoàn tất.
  • nói về một khoảng thời gian bị giới hạn trong tương lai
  • nói về một trường hợp chung chung.

nói về khoảng thời gian cần có để một hành động có thể diễn ra

nói về một khoảng thời gian đã xảy ra trong quá khứ

nói về một khoảng thời gian sẽ xảy ra trong tương lai

động từ chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ

động từ chia ở thì hiện tại , quá khứ hoặc tương lai

động từ chia ở thì hiện tại , quá khứ hoặc tương lai

thì quá khứ

thì hiện tại hoặc tương lai

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v66/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

Bài 1 : Les pronoms compléments
Bài 1 : Les pronoms compléments

Các đại từ bổ ngữ được dùng để thay thế các danh từ hoặc tên riêng. Chúng luôn đứng trước động từ trừ trong thì l’impératif de forme affirmative.

Bài 2: L'imparfait de l'indicatif
Bài 2: L'imparfait de l'indicatif

L'imparfait de l'indicatif

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481