Bài 9 : Exprimer la concession

Introducteur (Từ chỉ)

Nghĩa

Valeur (Nghĩa diễn đạt)

Syntaxe
(Cú pháp)

Exemple
(Ví dụ)

Bien que Quoique*

Sans que

Mặc dù

Mặc dù

Thiếu

Sự nhượng bộ

Đưa ra một sự hạn chế

Theo sau là thể giả định (subjonctif)

Je vais faire une promenade bien qu’il fasse froid.

Tôi đi dạo mặc dù trời lạnh.

Encore que

Tuy nhiên, mặc dù

Sự nhượng bộ

Nghĩa đối lập

Theo sau là thể giả định (subjonctif)

Il l’a croit sincèrement encore qu’il ne puisse pas le prouver.

Anh ta tin thật lòng mặc dù anh ta không chứng minh được nó.

Même si

Kể cả nếu

Nhượng bộ

Đối lập + ngẫu nhiên

Indicatif

Même si tu lui écris, il ne réprondra pas.

Mặc dù bạn có viết thì nó cũng không hồi đáp.

Pourtant

Cependant

Quand même

Néanmoins

Toutefois  

Ngay cả

Tuy nhiên

Dù thế nào

Tuy nhiên

Tuy nhiên

Nhượng bộ

Được sử dụng nhiều nhất

Indicatif

Le canada est un beau pays cependant il fait un peu froid.

Canada là một đất nước xinh đẹp, mặc dù nó hơi lạnh một chút

Málgre

En dépit de

Sau khi

Mặc dù

Nhượng bộ

Theo sau là danh từ hoặc đại từ

Malgré tous vos efforts vous n’arrivez pas à faire pousser des fraisiers.

Mặc dù bạn đã cố hết sức, bạn cũng không thể trồng được cây dâu nào.

Quel que/quelle que

Òu que

Qui que

Bất kể cái gì

Hoặc

Bất cứ ai

Nhượng bộ

Dùng trong trong câu nghi vấn

 

Theo sau là thể giả định (subjonctif)

Quelle que soit la grandeur de l’homme, il soit cependant rester modeste.

Cho dù ông ta có vĩ đại tới mức nào, ông ta vẫn rất khiêm tốn.

Aussi…que + adj

Tout…que + adj

Như…như + adj

Tất cả…+ adj

Nhượng bộ

Cường độ mạnh

Theo sau là thể giả định (subjonctif)

Aussi loin que le tigre se cache, il sera poursuivi par de cruels chasseurs.

Chừng nào mà con hổ còn lẩn trốn, nó vẫn sẽ bị săn đuổi bởi những thợ săn hung ác.

 

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v30/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 :Les préfixes
Bài 1 :Les préfixes

Les préfixes

Bài 2 : Les suffixes
Bài 2 : Les suffixes

Les suffixes

Bài 3 : Le subjonctif - những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh
Bài 3 : Le subjonctif - những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh

Những từ thể hiện mong ước, mệnh lệnh trong tiếng Pháp.

Bài 4 : Le subjonctif - những từ diễn tả cảm xúc
Bài 4 : Le subjonctif - những từ diễn tả cảm xúc

Những từ diễn tả cảm xúc trong tiếng Pháp

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481