Bài 9 : Le conditionnel, donnez des conseils

một mong ước

Je voudrais partir en vacances.
(Tôi muốnđi nghỉ.)

Elle aimerait une nouvelle paire de chaussures
(Cô ta muốn một đôi giày mới.)

Vouloir (muốn)

Aimer (yêu)

Souhaiter (ước)

Désirer (khát khao)

một lời khuyên

Tu devrais mettre un manteau, il fait froid dehors !
(Bạn nên mặc áo vào, trời bên ngoài đang rất lạnh.)

Devoir (nên)

Pouvoir (phải)

Valoir mieux (xứng đáng hơn)

Faire mieux (llàm tốt hơn)

một lời gợi ý

Ça te dirait d’aller au cinéma ce soir ?
(Tối nay bạn muốn đi xem phim như thế nào?)

On pourrait aller au restaurant avant la séance, non ? 

(Chúng ta có thể đi ăn nhà hàng trước cuộc họp, được không?)

Ça te/ vous dirait de (Bạn nói xem)

Pouvoir (phải)

một thông tin không chắc chắn

Le prof de français serait absent aujourd’hui et demain.

 (Giáo viên tiếng Pháp sẽ đi vắng ngày hôm nay và ngày mai.)

Le président rencontrerait les habitants du quartier nord pour discuter du problème environnemental. 

(Tổng thống gặp người dân ở vùng phía bắc để bàn về vấn đề môi trường.)

không có một dạng động từ cụ thể nào, tất cả phục thuộc vào ngữ cảnh

một giả thuyết

Nous partirions Brad Pitt et moi faire le tour du monde et je quitterais mon travail pour aller vivre sur une île paradisiaque.

(Chúng ta sẽ chia tay Brad Pitt và tôi sẽ đi vòng quanh thế giới và tôi sẽ bỏ việc và sống trên một hòn đảo thiên đường.)

 ---

một sự hối hận

Tu pars à New York ? J’aimerais tant y aller (mais je ne peux pas, je dois travailler)

(Bạn đi New York à? Tôi rất muốn tới đó (nhưng tôi không thể, tôi phải làm việc.)

Aimer (yêu)

Préférer (thích)

Vouloir (muốn)

một sự chỉ trích

Tu pourrais m’aider à faire le ménage, je suis fatiguée !

(Bạn phải giúp tôi công việc nhà chứ, tôi mệt quá!)

Tu pourrais manger plus proprement ! 

(Bạn có thể ăn uống lịch sự hơn không!)

Pouvoir (phải)

một lời yêu cầu lịch sự

Je voudrais un ticket pour le concert de Patrick Fiori, s'il vous plaît. 

(Xin cho tôi một vé hòa nhạc của Patrick Fiori.)

 

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v66/bai-1.html

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Chia Động từ thì Imparfait
Chia Động từ thì Imparfait

Phương Nam Education cung cấp bài tập cơ bản về thì Imparfait.

Bài tập Đại Từ Quan Hệ  Đơn.
Bài tập Đại Từ Quan Hệ Đơn.

Bài tập về đại từ quan hệ giúp bạn củng cố kiến thức và cách sử dụng.

Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples
Đại Từ Quan Hệ Đơn- Les Pronoms Relatifs Simples

Đại từ quan hệ được dùng để nối câu hoặc yếu tố trong câu và thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước đó để tránh...

Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs
Đại Từ Quan Hệ- Les Pronoms Relatifs

Đại từ quan hệ được dùng để nối hai câu hoặc hai yếu tố trong câu và chúng thay thế cho danh từ hoặc đại từ được nhắc tới trước...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481