CHIA ĐỘNG TỪ NHÓM 1 NHƯ THẾ NÀO?

Trong tiếng Pháp, có 3 nhóm động từ. Nhóm 1 kết thúc bằng -ER, Nhóm 2 kết thúc -IR, Nhóm 3 kết thúc bằng -OIR, -RE, ... Mỗi nhóm động từ có cách chia khác nhau. Cùng Phuong Nam Education chia động từ ...

Các quy tắc chia động từ nhóm 1 trong tiếng Pháp ở thì hiện tại:

I. Quy tắc.
Động từ nhóm 1 trong tiếng Pháp là những động từ có đuôi "-ER". Ở thì hiện tại, động từ nhóm 1 có cách chia như sau:
Chúng ta lấy động từ nguyên mẫu sau đó bỏ đuôi "_ER" và thêm:

- e (Je)                               - ons (Nous)

- es (Tu)                             - ez (Vous)

- e (Il/Elle)                          - ent (Ils/Elles)
 

Lưu ý:
- Ngôi "Je, Il, Elle" có cách chia giống nhau.
- Cách đọc của các ngôi "Je, Tu, Il, Elle, Ils, Elles" giống nhau.
Ví dụ: Chúng ta cùng chia động từ Chanter ở thì hiện tại:

Chante-hoctiengphap
tu_chantes_hoctiengphap
ilchante_hoctiengphap
nous_hoctiengphap
vous_chantez_hoctiengphap
ils_hoctiengphap
Động từ Chanter được chia ở thì hiện tại
 

 

II. Một số lưu ý.
1. Chỉ có động từ "Aller" có cách chia khác.
 

Động từ Aller được chia ở thì hiện tại
Aller
Je vais Nous allons
Tu vas Vous allez
Il/Elle va Ils/Elles vont

2. Những động từ tận cùng là "_CER" thì ở ngôi "Nous" có cách chia cần lưu ý: c sẽ biến đổi thành ç

Ví dụ:

Động từ kết thúc bằng -CER

Commencer Je commence Nous commençons Tu commences Vous commencez Il/Elle commence Ils/Elles commencent

3. Một số động từ như " Répéter, Espérer, Préférer, Compléter,..." có cách chia cần lưu ý:

Động từ có -é-

Répéter Je répète Nous répétons Tu répètes Vous répétez Il/ Elle répète Ils/ Elles répètent

Cùng Phuong Nam Education thực hiện các bài tập chia động từ ờ nhóm 1:
1. Nous (manger) ___________ dans un restaurant. 
2. Tu  (taper) ___________tes camarades 
3. Je me (être) ___________  bien amusée. 
4. Vous (apprendre) ___________  votre allemand pour demain. 
5. Elles  (penser) ___________ au chocolat. 
6. Tu (courir) ___________ dans la rue. 
7. Nous ___________ (présenter) notre exposition à Lucie. 
8. Ils (choisir) ___________  les bonnes décorations de Noël. 
9. Tu (chanter) ___________  très bas. 
10. On (vouloir) ___________  faire de la cuisine.
11. Tes amis (raconter) _________   toujours les mêmes histoires.
12. Marie (venir) ______________ de perdre ses clés. Elle les (chercher) _______________ partout.
13. Charlotte est curieuse. Lorsque tout le monde (dormir) ______________, nous croyons que la gentille petite fille (dormir) _______________ aussi, qu’elle est endormie comme les autres. Mais non : Charlotte (monter) ______________ l’escalier et (entrer) _________________ dans le grenier.
14. Le vent (charrier) ______________ les odeurs sucrées de la boulangerie, qui (s’insinuer) ____________ dans nos narines comme pour les flatter.
15. Lucie (craindre) _________________ ton chien parce qu’il (mordre) ______________ sans raison apparente.
16. Des fleurs sauvages (orner) ___________________ ma fenêtre.
17. André et Pierre (parler) __________ souvent de leur voyage au Saguenay.
18. Julien et moi (faire) _________________ des projets pour le mois prochain.
19. Aline dit : « Je ne (retrouver) ____________ pas mon stylo bleu. »
20. Christine, tu (avoir) ___________________ des cheveux magnifiques.
21. L’avion des Dubois (arriver) ________________ à l’instant.
22. Qu’est-ce que Paul et toi (désirer) _________________ comme cadeau d’anniversaire ?
23. Faire des heures supplémentaires (représenter) _________________ un nouveau défi pour moi.
24. Nathalie et toi (utiliser) _________ souvent les pistes cyclables du quartier.

Hãy liên hệ trực tiếp đến hotline 028 3622 8849 - 0914 098 008 để được tư vấn miễn phí về cách chia động từ nhé.
tag: chia động tư nhom 1, dong tu ket thuc bang er, dong tu nhom 1 chia the nao,  

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481