Être

Être – Tương đương “To Be” trong tiếng Anh (thì, là, ở)

- Là động từ nhóm 3

- Tương đương “To Be” trong tiếng Anh (thì, là, ở).

être + tên, nghề nghiệp, quốc tịch

→ Je suis Maria = tôi là Maria

→ Je suis étudiant(e) = tôi là sinh viên

→ Je suis français(e) = tôi là người Pháp

+ Ta không dùng être để nói tuổi

→ Je suis 20.

+ Khi dùng être giới thiệu nghề nghiệp, quốc tịch ta

không dùng un/une.
→ Je suis un étudiant.
→ Je suis un(e) français(e)

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v39/BAI-1.html

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản
Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản

Bài học ngữ pháp sau đây sẽ giúp bạn phân loại và sử dụng những đại từ quan hệ tiếng Pháp đúng cách.

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Bài tập Mạo từ Thành phần
Bài tập Mạo từ Thành phần

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm Mạo từ Thành phần. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các...

Tính từ Chỉ định
Tính từ Chỉ định

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm tính từ chỉ định. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các bạn...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481