Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ

* Đuôi danh từ giống đực:

-a

le cinéma

-isme

le fascisme

-able

le sable

-ment

un appartement

-ail

le travail

-oir

le devoir

-aire

le commentaire

-o

le piano

-al

le journal

-ou

le trou

-ant

le restaurant

-phone

le téléphone

-eau

le manteau

-scope

le téléscope

-et

le chalet

-iel

le ciel

-euil

le fauteuil

 

 

 

* Đuôi danh từ giống cái

-ade

la promenade

-ette

la cassette

-aie

la craie

-ence

la science

-aille

la caille

-ance

la confiance

-aine

la dizaine

-ande

la bande

-aison

la maison

-ée

une idée

-ison

la prison

-ie

la scie

-tion

la question

-esse

la princesse

-sion

la abrasion

-ette

la fourchette

-té

la quali

-eur

la fleur

-ure

la ceinture

 

 

* Trường hợp ngoại lệ:

- une image, une plage, une page... hình ảnh, bãi biển, trang giấy

- le système, le problème, le programme, le modèle, le groupe, le sourire...

(hệ thống, vấn đề (bài toán), chương trình, vật mẫu, nhóm, nụ cười)

Masculin – Giống đực

Féminin – Giống cái

Modification – Chuyển đổi

un voisin

une voisine

+ e

un chanteur

une chanteuse

-eur → -euse

un conducteur

une conductrice

-teur → trice

un épicier

une épicière

-er → -ère

un informaticien

une informaticienne

-ien → ienne

un photographe, un secrétaire …

une photographe, une secrétaire…

không đổi

un homme, un garçon

une femme, une fille …

danh từ hoàn toàn khác biệt

 

chú ý:

  • Quốc gia tận cùng là « e » THƯỜNG là giống cái, ngược lại là giống đực
  • Ngôn ngữ LUÔN là giống đực
  • Quốc tịch hợp giống với chủ từ / danh từ, VD: elle est française, un directeur anglais
  • Một số danh từ:
    • Luôn ở giống đực, VD : le frainun professeur, un médecin, un bébé …
    • Luôn ở giống cái, VD : une grenouille, une personne, une souris … Vì vậy, đôi khi để phân biệt giống đực và cái, người ta thêm vào danh từ giống đực:

 

 >> Xem thêm: Phân biệt giống đực cái trong tiếng Pháp

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481