Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố

à + ville, en/au + noms de pays

  • à + ville (tên thành phố) không thay đổi dù ville là đực hay cái.
    à Londres, à New York, à Venise, …
  • En + pays féminin (danh từ q.gia giống cái)

    La France : J’habite en France

    Tên nước là giống cái 
    đa phần  tận cùng bằng e

  • Au + pays masculin (danh từ q.gia giống đực)

    Le Japon : J’habite au Japon

    Tên nước là giống đực 
    đa phần không tận cùng là e

Áp dụng với Habiter là động từ nhóm 1.

+ J’habite au Vietnam – Tôi sống ở VN

+ Tu habites en France? – Cậu sống ở Pháp à ?

+ Vous habitez aux états-Unis? – Anh/chị sống ở Mỹ à ?

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v39/BAI-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481