Qu’est-ce qu’il y a : có cái gì/ai đó (ở đâu)

  • Qu’est-ce qu’il y a được tĩnh lược từ Que est-ce qui’il y a
  • Nếu đi với danh từ chỉ nơi chốn  → hỏi có ai, cái gì ở đâu
    • Qu’est qu’il y a dans la pièce
      Có gì trong phòng vậy
    • Il y a un chat
      Có một con mèo
  • Nếu  đứng 1 mình                        → hỏi có chuyện xảy ra vậy
    • Qu'est-ce qu'il y a?           Pourquoi pleures-tu ?
      Chuyện gì xảy ra vậy?       Tại sao (pourquoi) em (tu) khóc (pleures) ?

>> Xem thêm: ​http://hoctiengphap.com/v39/BAI-1.html

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản
Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản

Bài học ngữ pháp sau đây sẽ giúp bạn phân loại và sử dụng những đại từ quan hệ tiếng Pháp đúng cách.

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Bài tập Mạo từ Thành phần
Bài tập Mạo từ Thành phần

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm Mạo từ Thành phần. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các...

Tính từ Chỉ định
Tính từ Chỉ định

Phuong Nam Education cung cấp cho bạn bài trắc nghiệm tính từ chỉ định. Với những bài tập ngắn này, Phuong Nam Education mong góp phần giúp các bạn...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481