S’appeler

1- S’appeler là động từ phản thân theo dạng Se + động từ, ở đây do Se đứng trước a (appeler) nên tĩnh lược thành S’appeler.

2- Se chia với các ngôi tương ứng như sau.

Đại từ

Se

S’appeler

Đại từ

Se

S’appeler

Je

me

m’appelle

Nous

nous

nous appelons

Tu

te

t’appelles

Vous

vous

vous appelez

Il/elle

se

s’appelle

Ils/elles

se

s’appellent

3- Động từ phản thân có chủ thể tác động vào chính nó thay vì tác động vào đối tượng khác.

4- Ở đây s’appeler mang nghĩa ‘gọi là’, như vậy Je m’appelle = tôi gọi (chính tôi) là …..
=> (dịch thoáng) tên tôi là …..

- Là động từ nhân đôi phụ âm

Khi chia động từ s’appeler ta phải nhân đôi ký tự l ở ngôi je, tu, il/elle, ils/elles vì các ngôi này có cùng cách phát âm khi chia s’appeler – phát âm là [ɛl].

Ví dụ: appelle, appelles, appellent đều phát âm a.pɛl ə

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v41/bai-3.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481