Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học Tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra. 

1. VENIR DE + V infinitif : mới vừa...


- Venir de + verbe infinitif exprime un passé récent : để diễn tả một quá khứ vừa mới xảy ra.
Exemple : 
+ Marc et  Cathy viennent de se marier.
(Marc và Athy vừa mới kết hôn )
+ Nous venons de quitter l'Angleterre.
(Chúng tôi vừa rời khỏi nước Anh).

- Venir de s'utilise sans précision de temps : được sử dụng không xác định rõ thời gian.
Exemple : 
+ Jean vient de sortir.
(Jean vừa mới đi ra ngoài).
+ Jean vient d'arriver.
(Jean vừa mới đến).

>>>>>>https://hoctiengphap.com/noi-dung/bai-5-expressions-impersonnelles.html

2. ÊTRE EN TRAIN DE + V infinitif : đang diễn ra...


- Être en train de + Verbe infinitif exprime une action en cours de réalisation : điễn tả hành động đang được thực hiện.
 Exemple :
 + Le bébé est en train de dormir.
 ( Em bé đang ngủ).
 + Jean est en train de courir.
 ( Jean đang chạy).


 3. ÊTRE SUR LE POINT DE + V infinitif : sắp xảy ra...


 - Être sur le point de + V infinitif exprime une action imminente, qui va se produire dans quelques instans : diễn tả hành động sắp xảy ra.
Exemple : 
+ Le spectacle est sur le point de se terminer.
(Buổi trình diễn sắp kết thúc).
+ La conférence est sur le point de commencer.
( Hội nghị sắp bắt đầu)

>>>>>>https://hoctiengphap.com/noi-dung/bai-6-les-pronoms-toniques.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux
Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Để điễn tả cấu trúc Số thứ tự, số đếm, Học Tiếng Pháp chia sẻ bạn bài viết : Les Nombres Ordinaux

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

La comparaison - So sánh
La comparaison - So sánh

Việc so sánh giữa 2 vật hay 2 người được dùng khá nhiều trong tiếng Pháp. Cùng Học Tiếng Pháp điểm qua các cách so sánh trong tiếng Pháp nhé !

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481