Cách gọi món khi đi nhà hàng

Khi đến Pháp, chúng ta sẽ đi tham quan nhiều cảnh đẹp nhiều công trình nổi tiếng của "kinh đô ánh sáng" từ tháp Eiffel, Khải Hoàn Môn, nhà thờ Đức Bà rồi đến bảo tàng Louvre. Ngoài thăm cảnh đẹp chúng ta sẽ khám phá nét ẩm thực độc đáo của kinh đô hoa lệ. Việc trang bị cho mình một vốn từ tiếng Pháp để mọi người đi nhà hàng hay quán xá lúc này vô cùng hữu ích. Chúng tôi xin chia sẻ một vài câu đơn giản để mọi người có thể đặt bàn, gọi món,...

>>>https://hoctiengphap.com/bai-viet/20-diem-sang-tao-nen-dat-nuoc-phap-hoa-le-va-noi-tieng.html

 La Réservation une table : Đặt bàn tại nhà hàng.
Je voudrais réserver une table pour 4 personnes à 11h30 
- Tôi muốn đặt một bàn cho 4 người vào lúc 11h30 .

Une table pour 4 personnes à 11h30, s'il vous plait !
-Làm ơn cho tôi một bàn 4 người vào lúc 11h30.

Acceptez-vous le paiement par carte ?
-Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

Avez-vous un menu végétarien ?
-Nhà hàng có món chay không?

Je peux avoir le ménu, s'il vous plaît ?
-Cho tôi xem thực đơn/menu được không?

Excusez-moi, nous aimerions commander, s'il vous plaît.
-Làm ơn cho chúng tôi gọi món.

Y a-t-il une spécialité de le vôtre ?
-Nhà hàng có món đặc sản nào không?

Y a-t-il une spécialité de la région ?
-Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không?

Je suis diabétique. Y a-t-il du sucre ou des glucides dans ce plat ?
-Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay tinh bột không?

Nous voudrions commander les entrées, s'il vous plaît.
-Cho tôi gọi món khai vị.

Je voudrais ma viande saignante/à point/bien cuite.
-Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ.

Nous voudrions commander le dessert, s'il vous plaît.
-Cho chúng tôi gọi món tráng miệng với.

Chúng tôi hy vọng mọi người có một chuyến đi vui vẻ, những câu giao tiếp cơ bản này sẽ giúp ích cho mọi người trong những ngày ở Pháp và châu Âu.

>>>Xem thêm tại: https://hoctiengphap.com/bai-viet/la-gastronomie-franaise-am-thuc-nuoc-phap.html

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT

Hôm nay, PhuongNam Education sẽ cung cấp từ vựng cho các bạn về các loại thịt. Giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng của mình.

Nghề Nghiệp
Nghề Nghiệp

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp sẽ học từ vựng về nghề nghiệp.

Rau củ bằng tiếng Pháp
Rau củ bằng tiếng Pháp

Rau, củ quả được gọi như thế nào bằng tiếng Pháp. Đây là chủ đề mới ngày hôm nay

Le Temps - Thời Tiết
Le Temps - Thời Tiết

Để biết diễn tả thời tiết trong ngày, tiếng pháp có nhiều cách để nói .

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481