TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT

Hôm nay, PhuongNam Education sẽ cung cấp từ vựng cho các bạn về các loại thịt. Chúng mình cùng trau dồi vốn từ với nhau nhé.

Từ vựng về các loại thịt.

Viande (n.f.): thịt
Steak frites (n): thịt chiên
Cuisse de poulet (n.f.) đùi gà
Gigot d'agneau (n.m.) đùi cừu
Jambon (n.m.) thịt nguội
Hamburger (n.m.) ham-bơ-gơ
Foie (n.f) gan ngỗng

>>>>Xem thêm tại:https://hoctiengphap.com/bai-viet/10-mon-an-phap-noi-tieng-the-gioi-phan-2.html

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Nghề Nghiệp
Nghề Nghiệp

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp sẽ học từ vựng về nghề nghiệp.

Rau củ bằng tiếng Pháp
Rau củ bằng tiếng Pháp

Rau, củ quả được gọi như thế nào bằng tiếng Pháp. Đây là chủ đề mới ngày hôm nay

Cách gọi món khi đi nhà hàng
Cách gọi món khi đi nhà hàng

để gọi món và đặt bàn , Hoc Tiếng Pháp gửi đến mọi người một vài cấu trúc đơn giản.

Le Temps - Thời Tiết
Le Temps - Thời Tiết

Để biết diễn tả thời tiết trong ngày, tiếng pháp có nhiều cách để nói .

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481