TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT

Hôm nay, PhuongNam Education sẽ cung cấp từ vựng cho các bạn về các loại thịt. Chúng mình cùng trau dồi vốn từ với nhau nhé.

Từ vựng về các loại thịt.

Viande (n.f.): thịt
Steak frites (n): thịt chiên
Cuisse de poulet (n.f.) đùi gà
Gigot d'agneau (n.m.) đùi cừu
Jambon (n.m.) thịt nguội
Hamburger (n.m.) ham-bơ-gơ
Foie (n.f) gan ngỗng

>>>>Xem thêm tại:https://hoctiengphap.com/bai-viet/10-mon-an-phap-noi-tieng-the-gioi-phan-2.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Nghề Nghiệp
Nghề Nghiệp

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp sẽ học từ vựng về nghề nghiệp.

ĐỘNG TỪ DÉCIDER
ĐỘNG TỪ DÉCIDER

Động từ Décider, là động từ nhóm 1, thuộc trong nhóm động từ chúng ta thường hay gặp trong cuộc sống.

ĐỘNG TỪ CROIRE
ĐỘNG TỪ CROIRE

Croire là động từ thường gặp trong Tiếng Pháp. Cách sử dụng nó như thế nào?

Cấu Trúc Động Từ Préférer
Cấu Trúc Động Từ Préférer

Préférer dùng để diễn tả sở thích, niềm khát khao điều gì đó hay cái gì đó.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481
Tư vấn online