LA MER- BIỂN.

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp ôn lại những từ vựng về biển, chúng tôi cung cấp một số từ vựng về biển chắc chắn sẽ giúp bạn chinh phục biển, thêm yêu biển và gắn bó với biển nhiều hơn. 

Bạn có thích đi quanh những bờ biển cát mịn dịu êm, xa xa từng làn nước lấp lánh ánh bạc, sóng biển dạt dào. Bao cảm giác mệt mỏi sau những giờ làm việc căng thẳng như trôi đi cuốn theo từng cơn sóng. Trời xanh, mây trắng, gió lộng - và ta thoải mái tung tăng dưới dòng nước mát. Không gì có thể sánh bằng.

La Mer

Từ vựng:

la plage: bờ biển.

le galet: Đá cuội.

le sable: cát.

la falaise: vách đá.

  • La mer est très calme= une mer d'huile (biển yên lặng).
  • Loerqu'elle est agitée, il y a des grosses vagues (Khi biển động, có những con sóng lớn).
  • Le port est un lieu au bord de la mer, améagé pour les bateaux.( Cảng biển là nơi gần bờ biển, nơi đỗ cho tàu bè).
  • L'eau salée = l'eau de mer: nước biển.

>>>>Xem thêm tại: https://hoctiengphap.com/noi-dung/cac-cau-tieng-phap-giao-tiep-co-ban-danh-cho-nguoi-moi-bat-dau-hoc-tieng-phap.html

Trên đây là những từ vựng khái quát về biển, Học Tiếng Pháp mong nhận được nhiều lời hồi đáp để chúng tôi cải thiện nội dung ngày càng tốt hơn.

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

FRUITS DE MER- HẢI SẢN.
FRUITS DE MER- HẢI SẢN.

Thủy hải sản là một trong những món ăn ngon và bổ dưỡng. Ta có thể chế biến được nhiều món ăn ngon và hấp dẫn

L'UNIVERS- VŨ TRỤ II
L'UNIVERS- VŨ TRỤ II

Trái Đất - là nơi chúng ta sinh sống biết bao nhiêu điều thú vị chi những bạn đam mê khoa học. Đồng thời, chúng ta còn biết thêm từ vững trong lĩnh...

L'UNIVERS- VŨ TRỤ I
L'UNIVERS- VŨ TRỤ I

Trái Đất - là nơi chúng ta sinh sống biết bao nhiêu điều thú vị chi những bạn đam mê khoa học. Đồng thời, chúng ta còn biết thêm từ vững trong lĩnh...

Từ vựng Y Tế
Từ vựng Y Tế

Chúng tôi góp phần làm phong phú thêm vốn từ vựng của các bạn bằng chủ đề Y Tế.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481