Les adjectifs qualificatifs – Tính từ chỉ phẩm chất

Nếu danh từ là  giống nào thì tính từ là giống nấy.

Nếu danh từ là  số ít/nhiều thì tính từ là số ít/nhiều.

Giống đực

Giống cái

Chuyển đổi chính tả

Phát âm

rouge, jeune, moderne…

Rouge, jeune, moderne…

Như nhau

Như nhau

noir, espanol, bleu, …

noire, espagnole, bleue

+ e

Như nhau

vert, allemand, français

verte, allemande, française

+ e

+ [t], [d], [z]

italien

américain

italienne

américaine

-ien      → -ienne

-ain      → -aine

[ε̃]          → [εn]

sportif, neuf …

sportive, neuve …

-f          → -ve

[f]        → [v]

cher

chère

-er        → -ère

Như nhau

dernier

dernière         

-er        → -ère

[e]        → [εʀ]

heureux          

heureuse

-eux     → -euse

[ø]          → [øz]

Trường hợp đặc biệt:

vieux/vieil            → vieille              beau/bel  → belle

nouveau/nouvel   → nouvelle          blanc        → blanche                 bon → bonne

Số nhiều của tính từ giống quy tắc số nhiều của danh từ

Elle a une robe verte et des chassures rouges

Il porte un blouson noir et des chaussures noires

Vị trí tính từ - danh từ

  • Tính từ được đặt SAU danh từ: un pantalon rouge, une ville française, un livre intéressant.
  • Vài trường hợp tính từ đi TRƯỚC danh từ như
    • § Tính từ thông dụng chỉ sự đánh giá hay cảm tình chủ quan cùng vài tính từ đặc biệt như  beau, bon/mauvais, grand/petit, gros, joli, nouveau, vieux/jeune, double, demi …
      • Une petite voiture, un grand appartement, une nouvelle robe.
      • Un beau paysage (Một phong cảnh đẹp), Un grand problème (Một vấn đề lớn)
      • Un mauvais poète (Một nhà thơ tồi)
    • Những tính từ trên có thể đứng SAU danh từ nếu nó đi kèm với một trạng từ.
      • Une fleur très jolie
      • Une très jolie fleur (Một bông hoa rất xinh đẹp)
    • §  Chỉ số (adjectif numéral).
      • La troisième fois (Lần thứ 3)
    • §  Đi với danh từ riêng.
      • Le célèbre Dr. Watson (Ông bác sĩ Watson nổi tiếng)
    • §  Tính từ đơn âm tiết đi với danh từ đa âm tiết.
      • Un gros dictionnaire (Một cuốn từ điển bự)

>> Xem thêm: Đại từ có trọng âm 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản
Pronom Relatifs - đại từ quan hệ tiếng Pháp cơ bản

Bài học ngữ pháp sau đây sẽ giúp bạn phân loại và sử dụng những đại từ quan hệ tiếng Pháp đúng cách.

SO SÁNH
SO SÁNH

Cấu trúc so sánh trong tiếng Pháp bao gồm so sánh hơn, so sánh bằng và so sánh kém. Trong mỗi cấu trúc so sánh có các đặc điểm khác nhau...

Câu Điều Kiện
Câu Điều Kiện

Đối với các bạn đang học tiếng Pháp, chắc hẳn sẽ có lúc bị bỡ ngỡ trong việc sử dụng câu điều kiện trong quá trình học.

Đảo ngữ trong tiếng Pháp và Est-ce que
Đảo ngữ trong tiếng Pháp và Est-ce que

Đảo ngữ thường được dùng trong câu hỏi, khi đảo ngữ ta thêm dấu « – » giữa chủ từ và động từ.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481