Les Nombres phần 2 - Les Nombres Ordinaux

Việc đọc số trong tiếng Pháp thực ra không quá khó, tuy nhiên nếu bạn không biết những nguyên tắc cơ bản này và những trường hợp đặc biệt thì bạn sẽ có thể nhầm lẫn.

>>>>>Xem thêm tại: https://hoctiengphap.com/noi-dung/les-nombres-phan-1-les-nombres-cardinaux-de-0-a-100-so-0-den-100.html

Ces nombres indiquent l’ordre d’une série ou d’une séquence. Ils sont utilisés comme les adjectifs qui se trouvent entre le déterminant et le nom : le premier ministre, le deuxième exercice, la troisième place…

Formation
Nombre cardinal+ ième= nombre ordinal
Deux+ ième= deuxième
Trois+ ième= troisième
Quatre-vingt-dix+ième= quatre-vingt-dixième
Exceptions: ceux qui se terminent en –E ; ce E disparaît devant –ième
QuatrE+ ième= quatrième
OnzE+ième=onzième

Attention !!!
neuf+ ième= neuVième
cinq+u+ième = cinQUième
vingt et un+ième = vingt et unième
trente et un + ième = trente et unième

Il y a aussi une autre forme pour le deuxième c’est le second
Les nombres ordinaux s’accordent en genre et en nombre. Exemple : la troisième fois

Dans l’énumération, on peut parler du dernier et de l’avant-dernier.
Exemple : Il était le dernier de la classe. Il était dernier. Son équipe a pris la dernière place. Sur cette photo, l’avant-dernier, c’est mon papa.

L'emploi

  • Pour indiquer les siècles.

Exemple : nous sommes au vingtième siècle, au vingt et unième siècle.

  • Pour désigner les siècles, on peut utiliser les chiffres romains.

Exemple : il est né au XIII ème siècle

  • Pour indiquer les arrondissements, les étages, les pages, les chapitres.

Exemple : il habite au troisième étage. L’onzième page mais la page onze

Abréviation

Les nombres ordinaux peuvent être abrégés :
Le premier - le 1er La première - la 1re ou 1ère
Le / La deuxième - le / la 2e ou 2ème
Le / La troisième -le / la 3e ou 3ème

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
CHIA ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Động từ trong tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm, Nhóm 1 (1er groupe): những động từ có đuôi -er như aimer (yêu), manger (ăn), chanter (hát), regarder...

Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100
Les Nombres Phần 1 - Les Nombres Cardinaux de 0 à 100 - Số 0 đến 100

Hôm nay, mọi người cùng Học Tiếng Pháp tìm hiểu những điều thú vị trong những con số bằng tiếng Pháp.

Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp
Các cấu trúc quen thuộc diễn tả thì quá khứ, hiện tại và tương lai của tiếng Pháp

Cùng Học tiếng Pháp học cấu trúc đơn giản là venir de..., être en train de... và être sur le point de.... để diễn tả sự việc đã, đang và sắp xảy ra.

La comparaison - So sánh
La comparaison - So sánh

Việc so sánh giữa 2 vật hay 2 người được dùng khá nhiều trong tiếng Pháp. Cùng Học Tiếng Pháp điểm qua các cách so sánh trong tiếng Pháp nhé !

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481