L'UNIVERS- VŨ TRỤ II

Hôm nay, chúng ta cùng tiếp tục khám phá vũ trụ với những điều đơn giản nhất thông qua cách chúng ta học từ vựng.

L'univers: Vũ trụ.

Restons sur Terre....
(Trên mặt đất....)

  • Notre planète est composée d'eau- les océans et les mers et de terre (sans majuscule)- les continents et les îles.
    (Hành tinh chúng ta gồm có nước- Đó là đại dươngbiển- đất- Đó là các lục địađảo).
  • Le soleil se lève à l'est et se couche à l'ouest.
    (Mặt trời mọc hướng đônglặn ở hướng tây).

Từ "terre" có rất nhiều nghĩa.

  1. Nếu viết hoa" Terre" có nghĩa là " Trái Đất", và đó là một hành tinh trong vũ trụ: Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc,....
  2. À terre hoặc par terre: có nghĩa là trên mặt đất.

Ba thành ngữ với từ "terre, la mer et la lune":

  1. Avoir les pied sur terre = être réaliste: thực tế.
  2. Ce n'est pas la mer à boire= ce n'est pas très difficile: không khó lắm đâu.
  3. Être dans la lune= être distrait: đãng trí, lo ra.

>>>>Xem thêm tại : https://hoctiengphap.com/noi-dung/lunivers-vu-tru-i.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

FRUITS DE MER- HẢI SẢN.
FRUITS DE MER- HẢI SẢN.

Thủy hải sản là một trong những món ăn ngon và bổ dưỡng. Ta có thể chế biến được nhiều món ăn ngon và hấp dẫn

LA MER- BIỂN.
LA MER- BIỂN.

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp ôn lại những từ vựng về biển, chúng tôi cung cấp một số từ vựng về biển chắc chắn sẽ giúp bạn chinh phục biển,...

L'UNIVERS- VŨ TRỤ I
L'UNIVERS- VŨ TRỤ I

Trái Đất - là nơi chúng ta sinh sống biết bao nhiêu điều thú vị chi những bạn đam mê khoa học. Đồng thời, chúng ta còn biết thêm từ vững trong lĩnh...

Từ vựng Y Tế
Từ vựng Y Tế

Chúng tôi góp phần làm phong phú thêm vốn từ vựng của các bạn bằng chủ đề Y Tế.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481