Bài 8 : Profession

Profession

Nghề nghiệp

Quelle est votre/ta profession?

Nghề của anh/cậu là gì ?

Artiste

Nghệ sỹ

Il a ete eleve dans une famille d'artistes.

Nó đã được nuôi dạy trong một gia đình nghệ sỹ.

Écrivain

Nhà văn

Je ne suis pas journaliste, je suis écrivain.

Tôi không phải là phóng viên. Tôi là nhà báo

Musicien(ne)

Nhạc sỹ

Beethoven était un grand musicien. 

Beethoven là một nhạc sỹ lớn.

Peintre

Họa sĩ

Il était né pour être peintre. 

Nó sinh ra để trở thành họa sỹ

Poète

 

Je connais mal les poètes français.

Tôi không biết mấy về nhà thơ Pháp.

Sculpteur, sculptrice

Nhà điêu khắc

Son épouse est une sculptrice connue.

Vợ nó là một nhà điêu khắc có tiếng.

Assistant(e)

Trợ lý

C’est mon assistante, elle est française.

Đây là (nữ) trợlý của tớ, cô ta là người Pháp.

Boulanger/boulangère

Người làm hoặc bán bánh mì

Je vais chez le boulanger.

Tôi đến tiệm bán bánh mì.

Dentiste

Nha sĩ

J’ai attendu longtemps chez le dentiste.

Tôi đã đợi rất lâu tại phòng khám nha.

Directeur/directrice

Giám đốc

Mon père est directeur du personnel.

Ba tôi là giám đốc nhân sự.

Étudiant(e)

Sinh viên

Elle est étudiante en médecine.

Cô ấy là sinh viên khoa Y.

Photographe

Thợ chụp ảnh

Elle a faits ses débuts de photographe au Picture Post.

Cô ấy khởi nghiệp nghề chụp ảnh ở Picture Post.

Professeur

Giáo sư, giáo viên

Son frère est professeur de français.

Anh nó là giáo viên tiếng Pháp

Secrétaire

Thư ký

Marianne est secrétaire de direction

Marianne là thư ký giám đốc

Serveur/serveuse

Bồi bàn, phục vụ

Julien est serveur dans le café de Rendez-Vous

Julien làm phục vụ trong tiệm cà phê Điểm hẹn

 >> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/v10/bai-1.html

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI THỊT

Hôm nay, PhuongNam Education sẽ cung cấp từ vựng cho các bạn về các loại thịt. Giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng của mình.

Nghề Nghiệp
Nghề Nghiệp

Hôm nay, các bạn cùng Học Tiếng Pháp sẽ học từ vựng về nghề nghiệp.

ĐỘNG TỪ DÉCIDER
ĐỘNG TỪ DÉCIDER

Động từ Décider, là động từ nhóm 1, thuộc trong nhóm động từ chúng ta thường hay gặp trong cuộc sống.

ĐỘNG TỪ CROIRE
ĐỘNG TỪ CROIRE

Croire là động từ thường gặp trong Tiếng Pháp. Cách sử dụng nó như thế nào?

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
https://zalo.me/567727745547533481