Ngữ pháp

Articles - Mạo từ
Articles - Mạo từ

Mạo từ xác định – le/la/les – để chỉ danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết nó cụ thể là gì

Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại
Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại

Động từ cơ bản và cách chia ở thì hiện tại “s’appeler”, “être”, “avoir”, “aller”...

Bài 9 : Exprimer la quantité en français II
Bài 9 : Exprimer la quantité en français II

Trong tiếng Pháp, sử dụng từ định lượng nào tùy thuộc vào danh từ đi sau nó là đếm được hay không đếm được.

Être
Être

Être – Tương đương “To Be” trong tiếng Anh (thì, là, ở)

S’appeler
S’appeler

S’appeler là động từ phản thân theo dạng Se + động từ, ở đây do Se đứng trước a (appeler) nên tĩnh lược thành S’appeler.

L’interrogation avec “Qui” et « C’est » pour la réponse
L’interrogation avec “Qui” et « C’est » pour la réponse

Với đại từ hỏi “Qui”- Ai ta dùng : Qui + + (Sujet) ?

Tính từ sở hữu- Les adjectifs possessifs
Tính từ sở hữu- Les adjectifs possessifs

Trong tiếng Pháp, tính từ sở hữu thể hiện tính chất sở hữu của người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó. Tính từ sở hữu luôn đặt trước danh từ và...

Aller – Avoir
Aller – Avoir

Aller và Avoir có 2 nghĩa chính...

L’interrogation avec “Quel(s)/Quelle(s)”
L’interrogation avec “Quel(s)/Quelle(s)”

Câu hỏi với “Quel/Quelle(s) – cái gì, gì:...

Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ
Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ

Le genre des noms et adjectifs – Giống của danh và tính từ

Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố
Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố

Prépositions + noms de pays et de ville – giới từ + tên nước/t.phố

  • 1
  • 2

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481